Thứ Hai, 20 tháng 2, 2017

Một số câu hỏi khi điện thoại và phỏng vấn xin việc làm thêm tại Nhật Bản


– Câu chào đầu tiên khi gọi điện
-         もしもし、私はさっきでんわしにひと。。。。。ともうします。
-         もしもし、私。。。。。。です。そちらは。。。。ですか。
-         私は。。。。。。。。。。のぼしゅうこうこくをみました。
-         お店は外国じんのアルバイトをぼしゅうしていますか。
-         ごごなんじでもだいじょうぶですか。
-         しゅうまつ、あと、ごご、どにち
·        でんわやめんせるでよくあるしつもん – Những câu hỏi thườnggặp khi điện thoại và phỏng vấn
1.                      A: おなまえは – Tên bạn là gì?
B: Tôi tên là Anh: わたしはanhともうします。
2.       A: おいくつですか? – Bạn bao nhiêu tuổi?
B: Tôi 21 tuổi – 21さいです。.
3.       A: しゅっしんはどちらですか。 – Bạn sinh ra ở đâu?
B: Tôi đến từ Việt Nam – ベトナムからまいりました、or   ベトナムからきました。
4.       A: がくせいですか。 – Bạn là học sinh à?
B: Vâng, tôi là du học sinhはい、りゅうがくせいです。
5.       A:がっこうはどちらですか。 – Trường học ở đâu vậy
B: Trường học ở Nakanoku ạ - がっこうはなかのくにあります。
6.       A: どの時間たいがごきぼうですか  orきんむじかんのきぼうはありますか– Bạn muốn thời gian làm việc như thế nào?
B: Tôi muốn làm việc từ 14h – 18h – ごご2じから6じまでしたいです。
7.       A: ごじたくはどちらですか-  Nhà bạn ở đâu. ( もよりえきはどこですか– Ga gần nhất là ở đâu)
B: Nhà tôi ở gần ga Okubo – じたくはおおくぼえきのちかくにあります。
8.       A: みせまでどやってきますか – Bạn đến cửa hàng bằng phương tiện gì?
B: Tôi đến cửa hàng bằng tàu điện – でんしゃできます。
9.       A: 漢字はわかりますか– Bạn có biết chữKanji



không?
B: Tôi có biết 1 chút ( 50 từ) – ちょっとわかります(50じぐらい)
10.  A: アルバイトのけいけんはありますか – Bạn đã có kinh nghiệm làm thêm chưa?
B: Tôi chưa từng làm –したことがありません。
11.  A: なんのためにアルバイトをしますか – Bạn làm thêm để làm gì?
B: Tôi làm thêm để nạp tiền học và sinh hoạt – 学費とせいかつひをだすために、アルバイトをします。
12.                 A: どうしてこの店ではたらきたいとおもいましたか。 – Tại sao bạn muốn làm việc tại cửa hàng này?
B: Tại vì tôi muốn giao lưu học hỏi nhiều việc với mọi người –皆さんにいろいろなことをべんきょうしたり、こうりょうしたりしたいですから。
13.  A: Tuần bạn có thể làm được khoảng mấy lần ( mấy giờ đồng hồ) 1 tuần tôi có thể làm được 28h – 一週間に28時間ぐらいはいれます。なんようびにはたらけますか。. – Bạn có thể làm vào thứ mấy?
B: Thứ mấy tôi cũng làm được – なんようびでもはたらけます。
14.  A: この仕事をながくつつけられますか– Công việc này bạn có thể làm lâu dài không?
B: Tôi có thể - できます。
15.  A: いつからしゅっきんできますか? – Bạn có thể đi làm từ khi nào?
B: Nếu được tôi có thể đi làm ngayよかったら、すぐしゅっきんできます。
16.  A: なにかしつもんはありますか – Bạn có câu hỏi gì không?

B: Vâng tôi có. Tôi phải làm việc gì vậy ạ - ハイ、あります。どんなしごとをしなければなりませんか

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét