*– Câu chào đầu tiên khi
gọi điện
-
もしもし、私はさっきでんわしにひと。。。。。ともうします。
-
もしもし、私。。。。。。です。そちらは。。。。ですか。
-
私は。。。。。。。。。。のぼしゅうこうこくをみました。
-
お店は外国じんのアルバイトをぼしゅうしていますか。
-
ごごなんじでもだいじょうぶですか。
-
しゅうまつ、あと、ごご、どにち
1.
A: おなまえは – Tên bạn là
gì?
B: Tôi tên là Anh: わたしはanhともうします。
2. A:
おいくつですか?
– Bạn bao nhiêu tuổi?
B: Tôi 21 tuổi – 21さいです。.
3. A:
しゅっしんはどちらですか。
– Bạn sinh ra ở đâu?
B: Tôi đến từ Việt Nam – ベトナムからまいりました、or ベトナムからきました。
4. A:
がくせいですか。
– Bạn là học sinh à?
5. A:がっこうはどちらですか。
– Trường học ở đâu vậy
B: Trường học ở Nakanoku ạ - がっこうはなかのくにあります。
6. A:
どの時間たいがごきぼうですか orきんむじかんのきぼうはありますか–
Bạn muốn thời gian làm việc như thế nào?
B: Tôi muốn làm việc từ 14h – 18h – ごご2じから6じまでしたいです。
7. A:
ごじたくはどちらですか- Nhà bạn ở đâu. ( もよりえきはどこですか– Ga gần nhất là ở đâu)
B: Nhà tôi ở gần ga
Okubo – じたくはおおくぼえきのちかくにあります。
8.
A: みせまでどやってきますか – Bạn đến cửa hàng bằng phương tiện gì?
B: Tôi đến cửa hàng bằng tàu điện – でんしゃできます。
không?
B: Tôi có biết 1 chút ( 50 từ) – ちょっとわかります(50じぐらい)
10. A:
アルバイトのけいけんはありますか
– Bạn đã có
kinh nghiệm làm thêm chưa?
B: Tôi chưa từng làm –したことがありません。
11. A:
なんのためにアルバイトをしますか
– Bạn làm thêm để làm gì?
B: Tôi làm thêm để nạp tiền học và sinh
hoạt – 学費とせいかつひをだすために、アルバイトをします。
12.
A: どうしてこの店ではたらきたいとおもいましたか。 – Tại sao bạn muốn làm
việc tại cửa hàng này?
13. A:
Tuần bạn có thể làm được khoảng mấy lần ( mấy giờ đồng hồ) 1 tuần tôi có thể
làm được 28h – 一週間に28時間ぐらいはいれます。なんようびにはたらけますか。.
– Bạn có thể làm vào thứ mấy?
B: Thứ mấy tôi cũng làm được – なんようびでもはたらけます。
14. A:
この仕事をながくつつ“けられますか– Công việc này
bạn có thể làm lâu dài không?
B: Tôi có thể - できます。
15. A: いつからしゅっきんできますか?
– Bạn có thể đi làm từ khi nào?
16. A:
なにかしつもんはありますか
– Bạn có câu hỏi gì không?
B: Vâng tôi có. Tôi phải làm việc gì vậy
ạ - ハイ、あります。どんなしごとをしなければなりませんか




Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét